XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恰如其分 đọc là qià rú qí fèn, nghĩa là (thành ngữ) thích hợp; đúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

恰如其分

[qià rú qí fèn] [恰 如 其 分]

(thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác

指说话办事十分妥当,分寸掌握合适。

他在发言中恰如其分地指出了团队目前存在的管理漏洞。

tā zài fā yán zhōng qià rú qí fèn dì zhǐ chū le tuán duì mù qián cún zài de guǎn lǐ lòu dòng.

Trong bài phát biểu, anh ấy đã chỉ ra các lỗ hổng quản lý hiện tại của nhóm một cách rất đúng mực.

Hỏi đáp về từ 恰如其分

恰如其分 nghĩa là gì?

恰如其分 (qià rú qí fèn) nghĩa là (thành ngữ) thích hợp; đúng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 恰如其分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恰, 如, 其, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.