可体 đọc là kě tǐ, nghĩa là vừa vặn (quần áo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 可体
可体 nghĩa là gì?
可体 (kě tǐ) nghĩa là vừa vặn (quần áo).
Cách viết 可体 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 可, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.