XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

适应性 đọc là shì yìng xìng, nghĩa là tính thích nghi; tính linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

适应性

[shì yìng xìng] [适 应 性]

tính thích nghi; tính linh hoạt

那我们抓紧调整图纸,把这个适应性保护方案做得更详实一些。

nà wǒ men zhuā jǐn tiáo zhěng tú zhǐ, bǎ zhè ge shì yìng xìng bǎo hù fāng àn zuò de gèng xiáng shí yì xiē.

Vậy chúng ta mau chóng điều chỉnh bản vẽ, làm cho phương án bảo tồn thích ứng này chi tiết hơn một chút.

Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓

这种果树适应性强,容易成活。

zhè zhǒng guǒ shù shì yìng xìng qiáng, róng yì chéng huó.

Loại cây ăn quả này có tính thích nghi cao, dễ sống.

这种植物具有较强的适应性。

zhè zhòng zhí wù jù yǒu jiào qiáng de shì yìng xìng.

Loài thực vật này có khả năng thích nghi mạnh.

Hỏi đáp về từ 适应性

适应性 nghĩa là gì?

适应性 (shì yìng xìng) nghĩa là tính thích nghi; tính linh hoạt.

Cách viết 适应性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 适, 应, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.