XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自适应 đọc là zì shì yìng, nghĩa là tự thích ứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自适应

[zì shì yìng] [自 适 应]

tự thích ứng

好的。简单来说,目前的平台都是单向输出,而我想做的是基于动态反馈的自适应系统。

hǎo de. jiǎn dān lái shuō, mù qián de píng tái dōu shì dān xiàng shū chū, ér wǒ xiǎng zuò de shì jī yú dòng tài fǎn kuì de zì shì yìng xì tǒng.

Vâng ạ. Nói một cách đơn giản, các nền tảng hiện tại đều là xuất thông tin một chiều, còn điều em muốn làm là hệ thống thích ứng dựa trên phản hồi động.

Trong bài: Diễn đạt một ý tưởng phức tạp một cách rõ ràng

Hỏi đáp về từ 自适应

自适应 nghĩa là gì?

自适应 (zì shì yìng) nghĩa là tự thích ứng.

Cách viết 自适应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 适, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.