XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个旧 đọc là gè jiù, nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

个旧

[gè jiù] [个 旧]

Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu)

这个旧手机已经没用了。

zhè ge jiù shǒu jī yǐ jīng méi yòng le.

Chiếc điện thoại cũ này không dùng được nữa rồi.

Hỏi đáp về từ 个旧

个旧 nghĩa là gì?

个旧 (gè jiù) nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu).

Cách viết 个旧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 旧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 个旧?

Thường gặp: 个旧市 (gè jiù shì) – Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dâ….