个旧市
[gè jiù shì] [个 旧 市]
Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu)
个旧市 đọc là gè jiù shì, nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gè jiù shì] [个 旧 市]
Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu)
个旧市 (gè jiù shì) nghĩa là Gejiu, thành phố cấp huyện ở Vân Nam, thủ phủ châu tự trị Hồng Hà dân tộc Hà Nhì và dân tộc Di 红河哈尼族彝族自治州 (hóng hé hā ní zú yí zú zì zhì zhōu).
Viết lần lượt từng chữ 个, 旧, 市 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.