XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心里有数 đọc là xīn lǐ yǒu shù, nghĩa là biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心里有数

[xīn lǐ yǒu shù] [心 里 HỮU 数]

biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống

我心里有数。只是这两天碰到了些突发状况。

wǒ xīn lǐ yǒu shù. zhǐ shì zhè liǎng tiān pèng dào le xiē tū fā zhuàng kuàng.

Mình biết rõ chứ. Chỉ là hai ngày nay gặp chút tình huống đột xuất.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Hỏi đáp về từ 心里有数

心里有数 nghĩa là gì?

心里有数 (xīn lǐ yǒu shù) nghĩa là biết rõ tình hình (thành ngữ); nhận thức rõ về tình huống.

Cách viết 心里有数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 里, 有, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.