XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心里话 đọc là xīn li huà, nghĩa là (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心里话【心裡話】

[xīn li huà] [心 里 话]

(bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng; tâm tư thầm kín

内心深处真实的想法。

毕业典礼上,大家纷纷向王老师倾诉积攒多年的心里话。

bì yè diǎn lǐ shàng, dà jiā fēn fēn xiàng wáng lǎo shī qīng sù jī zǎn duō nián de xīn lǐ huà.

Tại lễ tốt nghiệp, mọi người lần lượt bộc bạch với thầy Vương những lời tâm can tích tụ bấy lâu.

Hỏi đáp về từ 心里话

心里话 nghĩa là gì?

心里话 (xīn li huà) nghĩa là (bày tỏ) cảm xúc thật; suy nghĩ trong lòng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心里话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 里, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.