涮羊肉
[shuàn yáng ròu] [涮 羊 肉]
lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng
这家饭馆的涮羊肉味道非常好。
zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.
涮羊肉 đọc là shuàn yáng ròu, nghĩa là lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuàn yáng ròu] [涮 羊 肉]
lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng
这家饭馆的涮羊肉味道非常好。
zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.
涮羊肉 (shuàn yáng ròu) nghĩa là lẩu Mông Cổ; món thịt cừu nhúng.
Viết lần lượt từng chữ 涮, 羊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.