XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 涮 đọc là shuàn, nghĩa là nhúng; chần. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

涮

[shuàn]

nhúng; chần; tráng; súc

用水荡洗或烫熟食物;戏弄欺骗

吃火锅时,大家最喜欢涮新鲜的羊肉片。

chī huǒ guō shí, dà jiā zuì xǐ huan shuàn xīn xiān de yáng ròu piàn.

Khi ăn lẩu, mọi người thích nhất là nhúng những lát thịt cừu tươi ngon.

这家饭馆的涮羊肉味道非常好。

zhè jiā fàn guǎn de shuàn yáng ròu wèi dào fēi cháng hǎo.

Món thịt cừu nhúng lẩu của nhà hàng này vị rất ngon.

Hỏi đáp về chữ 涮

涮 nghĩa là gì?

涮 (shuàn) nghĩa là nhúng; chần. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 涮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 涮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 涮 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 涮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 开涮 (kāi shuàn) – (khẩu ngữ) trêu chọc (ai đó); 涮涮锅 (shuàn shuàn guō) – shabu-shabu (từ mượn); 涮羊肉 (shuàn yáng ròu) – lẩu Mông Cổ; 涮锅子 (shuàn guō zi) – lẩu.