手抓羊肉 đọc là shǒu zhuā yáng ròu, nghĩa là món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手抓羊肉
手抓羊肉 nghĩa là gì?
手抓羊肉 (shǒu zhuā yáng ròu) nghĩa là món thịt cừu cầm tay (miếng thịt cừu còn xương, ăn bằng tay).
Cách viết 手抓羊肉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 抓, 羊, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.