XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小羊 đọc là xiǎo yáng, nghĩa là con cừu non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

小羊

[xiǎo yáng] [TIỂU 羊]

con cừu non

我误把天上的白云看成了小羊。

wǒ wù bǎ tiān shàng de bái yún kàn chéng le xiǎo yáng.

Tôi nhìn nhầm mây trắng trên trời thành những chú cừu.

这只小羊长得非常可爱。

zhè zhī xiǎo yáng cháng de fēi cháng kě ài.

Chú cừu non này trông rất dễ thương.

Hỏi đáp về từ 小羊

小羊 nghĩa là gì?

小羊 (xiǎo yáng) nghĩa là con cừu non.

Cách viết 小羊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小羊?

Thường gặp: 小羊驼 (xiǎo yáng tuó) – (động vật) loài vicuña.