XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

头羊 đọc là tóu yáng, nghĩa là con đầu đàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

头羊

[tóu yáng] [头 羊]

con đầu đàn

该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。

gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.

Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.

Hỏi đáp về từ 头羊

头羊 nghĩa là gì?

头羊 (tóu yáng) nghĩa là con đầu đàn.

Cách viết 头羊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 头, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 头羊?

Thường gặp: 领头羊 (lǐng tóu yáng) – người dẫn đầu.