头羊 đọc là tóu yáng, nghĩa là con đầu đàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 头羊
头羊 nghĩa là gì?
头羊 (tóu yáng) nghĩa là con đầu đàn.
Cách viết 头羊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 头, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 头羊?
Thường gặp: 领头羊 (lǐng tóu yáng) – người dẫn đầu.