XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山羊 đọc là shān yáng, nghĩa là con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 山羊

山羊 nghĩa là gì?

山羊 (shān yáng) nghĩa là con dê; (thể dục dụng cụ) ngựa gỗ cỡ nhỏ.

Cách viết 山羊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 羊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山羊?

Thường gặp: 北山羊 (běi shān yáng) – dê núi ibex; 山羊座 (shān yáng zuò) – Ma Kết (chòm sao và cung hoàng đạo); 山羊绒 (shān yáng róng) – len casơmia; 山羊胡子 (shān yáng hú zi) – râu dê.