Chữ 蛐 đọc là qū, nghĩa là con dế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
蛐
[qū]
con dế
Hỏi đáp về chữ 蛐
蛐 nghĩa là gì?
蛐 (qū) nghĩa là con dế.
Cách viết chữ 蛐 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 蛐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 蛐 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蛐蟮 (qū shan) – (thông tục) con giun đất; 蛐蛐儿 (qū qu r) – (tiếng địa phương) con dế (côn trùng).