XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

做鸡 đọc là zuò jī, nghĩa là (tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

做鸡

[zuò jī] [做 鸡]

(tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm

我要做鸡蛋面和牛肉。

wǒ yào zuò jī dàn miàn hé niú ròu.

Mình sẽ làm mì trứng và thịt bò.

Trong bài: Đang nấu bữa tối · 正在

我会做鸡蛋炒饭。

wǒ huì zuò jī dàn chǎo fàn.

Em biết làm cơm chiên trứng.

Trong bài: Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以

Hỏi đáp về từ 做鸡

做鸡 nghĩa là gì?

做鸡 (zuò jī) nghĩa là (tiếng lóng) (về phụ nữ) làm gái mại dâm.

Cách viết 做鸡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 做, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.