炒蛋 đọc là chǎo dàn, nghĩa là trứng bác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炒蛋
炒蛋 nghĩa là gì?
炒蛋 (chǎo dàn) nghĩa là trứng bác.
Cách viết 炒蛋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炒, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.