XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸡蛋壳儿 đọc là jī dàn ké r, nghĩa là vỏ trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鸡蛋壳儿

鸡蛋壳儿 nghĩa là gì?

鸡蛋壳儿 (jī dàn ké r) nghĩa là vỏ trứng.

Cách viết 鸡蛋壳儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸡, 蛋, 壳, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.