XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸡蛋炒饭 đọc là jī dàn chǎo fàn, nghĩa là cơm chiên trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸡蛋炒饭

[jī dàn chǎo fàn] [鸡 蛋 炒 饭]

cơm chiên trứng

我会做鸡蛋炒饭。

wǒ huì zuò jī dàn chǎo fàn.

Em biết làm cơm chiên trứng.

Trong bài: Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以

鸡蛋炒饭很好吃。

jī dàn chǎo fàn hěn hǎo chī.

Cơm chiên trứng rất ngon.

Trong bài: Hỏi về khả năng nấu ăn · 会 / 能 / 可以

Hỏi đáp về từ 鸡蛋炒饭

鸡蛋炒饭 nghĩa là gì?

鸡蛋炒饭 (jī dàn chǎo fàn) nghĩa là cơm chiên trứng.

Cách viết 鸡蛋炒饭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸡, 蛋, 炒, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.