鸡蛋里挑骨头 đọc là jī dàn li tiāo gǔ tou, nghĩa là bới lông tìm vết; bắt lỗi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸡蛋里挑骨头
鸡蛋里挑骨头 nghĩa là gì?
鸡蛋里挑骨头 (jī dàn li tiāo gǔ tou) nghĩa là bới lông tìm vết; bắt lỗi.
Cách viết 鸡蛋里挑骨头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸡, 蛋, 里, 挑, 骨, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.