XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

横挑鼻子竖挑眼 đọc là héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn, nghĩa là bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 横挑鼻子竖挑眼

横挑鼻子竖挑眼 nghĩa là gì?

横挑鼻子竖挑眼 (héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn) nghĩa là bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt.

Cách viết 横挑鼻子竖挑眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 横, 挑, 鼻, 子, 竖, 挑, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.