XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

搞好 đọc là gǎo hǎo, nghĩa là làm tốt; làm tốt công việc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

搞好

[gǎo hǎo] [搞 HẢO]

làm tốt; làm tốt công việc

把事情办好或使关系改善

我们要搞好同事之间的关系。

wǒ men yào gǎo hǎo tóng shì zhī jiān de guān xì.

Chúng ta cần làm tốt mối quan hệ giữa các đồng nghiệp.

Hỏi đáp về từ 搞好

搞好 nghĩa là gì?

搞好 (gǎo hǎo) nghĩa là làm tốt; làm tốt công việc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 搞好 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 搞, 好 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.