乏燃料棒
[fá rán liào bàng] [乏 燃 料 棒]
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng
乏燃料棒 đọc là fá rán liào bàng, nghĩa là thanh nhiên liệu đã qua sử dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fá rán liào bàng] [乏 燃 料 棒]
thanh nhiên liệu đã qua sử dụng
乏燃料棒 (fá rán liào bàng) nghĩa là thanh nhiên liệu đã qua sử dụng.
Viết lần lượt từng chữ 乏, 燃, 料, 棒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.