燃油舱 đọc là rán yóu cāng, nghĩa là khoang dầu (của tàu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 燃油舱
燃油舱 nghĩa là gì?
燃油舱 (rán yóu cāng) nghĩa là khoang dầu (của tàu).
Cách viết 燃油舱 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 燃, 油, 舱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.