XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加油枪 đọc là jiā yóu qiāng, nghĩa là vòi bơm nhiên liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 加油枪

加油枪 nghĩa là gì?

加油枪 (jiā yóu qiāng) nghĩa là vòi bơm nhiên liệu.

Cách viết 加油枪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 油, 枪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.