地租收入 đọc là dì zū shōu rù, nghĩa là thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地租收入
地租收入 nghĩa là gì?
地租收入 (dì zū shōu rù) nghĩa là thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất nông nghiệp).
Cách viết 地租收入 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 租, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.