XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月收入 đọc là yuè shōu rù, nghĩa là thu nhập hàng tháng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

月收入

[yuè shōu rù] [NGUYỆT 收 入]

thu nhập hàng tháng

他的月收入明显高于同龄人的平均水平。

tā de yuè shōu rù míng xiǎn gāo yú tóng líng rén de píng jūn shuǐ píng.

Thu nhập hàng tháng của anh ấy cao hơn rõ rệt so với mức trung bình của bạn bè đồng trang lứa.

他的每月收入很高。

tā de měi yuè shōu rù hěn gāo.

Thu nhập mỗi tháng của anh ấy rất cao.

Hỏi đáp về từ 月收入

月收入 nghĩa là gì?

月收入 (yuè shōu rù) nghĩa là thu nhập hàng tháng.

Cách viết 月收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.