XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

月薪 đọc là yuè xīn, nghĩa là thu nhập hàng tháng (hiện vật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

月薪

[yuè xīn] [NGUYỆT 薪]

thu nhập hàng tháng (hiện vật)

好啊。如果月薪能定在一万八,我就很满意。

hǎo a. rú guǒ yuè xīn néng dìng zài yí wàn bā, wǒ jiù hěn mǎn yì.

Tốt quá ạ. Nếu lương tháng có thể chốt ở mức mười tám nghìn, em sẽ rất hài lòng.

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

公司会从你的月薪中扣除个人所得税。

gōng sī huì cóng nǐ de yuè xīn zhōng kòu chú gè rén suǒ de shuì.

Công ty sẽ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân từ lương hàng tháng của bạn.

嗯,可以。你先说说你预期的基本月薪是多少?

èn, kě yǐ. nǐ xiān shuō shuō nǐ yù qī de jī běn yuè xīn shì duō shǎo?

Ừm, được chứ. Em cứ nói trước mức lương cứng hàng tháng kỳ vọng của em là bao nhiêu?

Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý

Hỏi đáp về từ 月薪

月薪 nghĩa là gì?

月薪 (yuè xīn) nghĩa là thu nhập hàng tháng (hiện vật).

Cách viết 月薪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 月, 薪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.