XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低收入 đọc là dī shōu rù, nghĩa là thu nhập thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

低收入

[dī shōu rù] [低 收 入]

thu nhập thấp

低收入家庭买不起房,孩子也进不了好学校。

dī shōu rù jiā tíng mǎi bù qǐ fáng, hái zi yě jìn bù liǎo hǎo xué xiào.

Gia đình thu nhập thấp không mua nổi nhà, con cái cũng không vào được trường tốt.

Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免

哎,可是这样会不会加重低收入群体的经济负担?

āi, kě shì zhè yàng huì bu huì jiā zhòng dī shōu rù qún tǐ de jīng jì fù dān?

Chao ôi, nhưng làm vậy liệu có tăng gánh nặng kinh tế cho nhóm thu nhập thấp không?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân

没想到艺术的初衷是美好的,结果却让低收入群体流离失所。

méi xiǎng dào yì shù de chū zhōng shì měi hǎo de, jié guǒ què ràng dī shōu rù qún tǐ liú lí shī suǒ.

Không ngờ ý định ban đầu của nghệ thuật là tốt đẹp, kết quả lại khiến nhóm thu nhập thấp mất nơi ở.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

Hỏi đáp về từ 低收入

低收入 nghĩa là gì?

低收入 (dī shōu rù) nghĩa là thu nhập thấp.

Cách viết 低收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.