蕴藏量 đọc là yùn cáng liàng, nghĩa là trữ lượng; số lượng còn trong kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蕴藏量
蕴藏量 nghĩa là gì?
蕴藏量 (yùn cáng liàng) nghĩa là trữ lượng; số lượng còn trong kho.
Cách viết 蕴藏量 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蕴, 藏, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.