XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直白 đọc là zhí bái, nghĩa là nói thẳng; thẳng thắn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

直白

[zhí bái] [直 白]

nói thẳng; thẳng thắn; cởi mở; bộc trực

他的表达方式很含蓄,批评人时从不直白。

tā de biǎo dá fāng shì hěn hán xù, pī píng rén shí cóng bù zhí bái.

Cách diễn đạt của anh ấy rất kín đáo, khi phê bình người khác không bao giờ nói thẳng thừng.

Hỏi đáp về từ 直白

直白 nghĩa là gì?

直白 (zhí bái) nghĩa là nói thẳng; thẳng thắn.

Cách viết 直白 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 白 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.