说白了【說白了】
[shuō bái le] [THUYẾT 白 了]
nói thẳng
用大白话说,把话说得直白明确。
这个方案说白了就是为了节省成本。
zhè ge fāng àn shuō bái le jiù shì wèi le jié shěng chéng běn.Phương án này nói thẳng ra là để tiết kiệm chi phí.
说白了 đọc là shuō bái le, nghĩa là nói thẳng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuō bái le] [THUYẾT 白 了]
nói thẳng
用大白话说,把话说得直白明确。
这个方案说白了就是为了节省成本。
zhè ge fāng àn shuō bái le jiù shì wèi le jié shěng chéng běn.Phương án này nói thẳng ra là để tiết kiệm chi phí.
说白了 (shuō bái le) nghĩa là nói thẳng. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 说, 白, 了 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.