XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

应付自如 đọc là yìng fu zì rú, nghĩa là xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

应付自如

[yìng fu zì rú] [应 付 自 如]

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ

保持住这种专注当下的定力,未来的挑战你都能应付自如。

bǎo chí zhù zhè zhǒng zhuān zhù dāng xià de dìng lì, wèi lái de tiǎo zhàn nǐ dōu néng yìng fù zì rú.

Giữ vững sự định tâm tập trung vào hiện tại này, các thử thách tương lai em đều có thể ứng phó thoải mái.

Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…

Hỏi đáp về từ 应付自如

应付自如 nghĩa là gì?

应付自如 (yìng fu zì rú) nghĩa là xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ.

Cách viết 应付自如 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 应, 付, 自, 如 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.