XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难以应付 đọc là nán yǐ yìng fù, nghĩa là khó đối phó; khó xử lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 难以应付

难以应付 nghĩa là gì?

难以应付 (nán yǐ yìng fù) nghĩa là khó đối phó; khó xử lý.

Cách viết 难以应付 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 以, 应, 付 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.