难搞
[nán gǎo] [难 搞]
khó đối phó; khó hòa hợp
这本绝版书很难搞到手。
zhè běn jué bǎn shū hěn nán gǎo dào shǒu.Cuốn sách ngừng xuất bản này rất khó kiếm được.
难搞 đọc là nán gǎo, nghĩa là khó đối phó; khó hòa hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nán gǎo] [难 搞]
khó đối phó; khó hòa hợp
这本绝版书很难搞到手。
zhè běn jué bǎn shū hěn nán gǎo dào shǒu.Cuốn sách ngừng xuất bản này rất khó kiếm được.
难搞 (nán gǎo) nghĩa là khó đối phó; khó hòa hợp.
Viết lần lượt từng chữ 难, 搞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.