XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

难搞 đọc là nán gǎo, nghĩa là khó đối phó; khó hòa hợp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

难搞

[nán gǎo] [难 搞]

khó đối phó; khó hòa hợp

这本绝版书很难搞到手。

zhè běn jué bǎn shū hěn nán gǎo dào shǒu.

Cuốn sách ngừng xuất bản này rất khó kiếm được.

Hỏi đáp về từ 难搞

难搞 nghĩa là gì?

难搞 (nán gǎo) nghĩa là khó đối phó; khó hòa hợp.

Cách viết 难搞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 难, 搞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.