XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

岗位工资 đọc là gǎng wèi gōng zī, nghĩa là mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岗位工资

[gǎng wèi gōng zī] [岗 位 工 资]

mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.)

Hỏi đáp về từ 岗位工资

岗位工资 nghĩa là gì?

岗位工资 (gǎng wèi gōng zī) nghĩa là mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.).

Cách viết 岗位工资 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 岗, 位, 工, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.