岗位工资
[gǎng wèi gōng zī] [岗 位 工 资]
mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.)
岗位工资 đọc là gǎng wèi gōng zī, nghĩa là mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎng wèi gōng zī] [岗 位 工 资]
mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.)
岗位工资 (gǎng wèi gōng zī) nghĩa là mức lương tiêu chuẩn cho một công việc cụ thể (đối lập với lương hiệu suất 绩效工资 (jì xiào gōng zī) hoặc hoa hồng 提成[tí chéng] v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 岗, 位, 工, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.