计时工资
[jì shí gōng zī] [计 时 工 资]
trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jì jiàn gōng zī))
计时工资 đọc là jì shí gōng zī, nghĩa là trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jì jiàn gōng zī)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jì shí gōng zī] [计 时 工 资]
trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jì jiàn gōng zī))
计时工资 (jì shí gōng zī) nghĩa là trả lương theo giờ; lương theo thời gian (ngược lại: lương theo sản phẩm 计件工资 (jì jiàn gōng zī)).
Viết lần lượt từng chữ 计, 时, 工, 资 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.