XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

工业区 đọc là gōng yè qū, nghĩa là khu công nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

工业区

[gōng yè qū] [工 业 区]

khu công nghiệp

这个老工业区近年来重点发展现代制造业,努力实现复兴。

zhè gè lǎo gōng yè qū jìn nián lái zhòng diǎn fā zhǎn xiàn dài zhì zào yè, nǔ lì shí xiàn fù xīng.

Khu công nghiệp cũ này những năm gần đây tập trung phát triển ngành chế tạo hiện đại, nỗ lực thực hiện phục hưng.

Hỏi đáp về từ 工业区

工业区 nghĩa là gì?

工业区 (gōng yè qū) nghĩa là khu công nghiệp.

Cách viết 工业区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 工, 业, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.