XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

冏牧 đọc là jiǒng mù, nghĩa là đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

冏牧

[jiǒng mù] [冏 牧]

đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa

Hỏi đáp về từ 冏牧

冏牧 nghĩa là gì?

冏牧 (jiǒng mù) nghĩa là đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa.

Cách viết 冏牧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 冏, 牧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.