冏牧
[jiǒng mù] [冏 牧]
đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
冏牧 đọc là jiǒng mù, nghĩa là đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǒng mù] [冏 牧]
đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa
冏牧 (jiǒng mù) nghĩa là đại thần quản lý ngựa của triều đình, ban đầu phụ trách việc nuôi ngựa.
Viết lần lượt từng chữ 冏, 牧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.