XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

游牧 đọc là yóu mù, nghĩa là du mục; di chuyển tìm đồng cỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

游牧

[yóu mù] [游 牧]

du mục; di chuyển tìm đồng cỏ; đi lang thang như dân du mục

古代北方游牧民族的首领常被称为汗。

gǔ dài běi fāng yóu mù mín zú de shǒu lǐng cháng bèi chēng wéi hàn.

Thủ lĩnh các dân tộc du mục phương Bắc thời cổ đại thường được gọi là Hãn.

古代游牧民族经常随着季节的变化而迁徙。

gǔ dài yóu mù mín zú jīng cháng suí zhe jì jié de biàn huà ér qiān xǐ.

Các dân tộc du mục thời cổ đại thường di cư theo sự thay đổi của mùa màng.

Hỏi đáp về từ 游牧

游牧 nghĩa là gì?

游牧 (yóu mù) nghĩa là du mục; di chuyển tìm đồng cỏ.

Cách viết 游牧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 游, 牧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.