游戏机【遊戲機】
[yóu xì jī] [游 戏 机]
máy chơi game; máy console
专门用来运行电子游戏的电子设备。
爸爸给他买了一台新的游戏机。
bà ba gěi tā mǎi le yì tái xīn de yóu xì jī.Bố đã mua cho nó một chiếc máy chơi game mới.
游戏机 đọc là yóu xì jī, nghĩa là máy chơi game; máy console. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yóu xì jī] [游 戏 机]
máy chơi game; máy console
专门用来运行电子游戏的电子设备。
爸爸给他买了一台新的游戏机。
bà ba gěi tā mǎi le yì tái xīn de yóu xì jī.Bố đã mua cho nó một chiếc máy chơi game mới.
游戏机 (yóu xì jī) nghĩa là máy chơi game; máy console. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 游, 戏, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.