XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上来 đọc là shàng lái, nghĩa là đi lên; tiếp cận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

上来【上來】

[shàng lái] [上 来]

đi lên; tiếp cận; bổ ngữ động từ chỉ sự thành công

自下向上;靠近;作补语表成功

你在下面等我,我现在上来。

nǐ zài xià miàn děng wǒ, wǒ xiàn zài shàng lái.

Bạn đợi tôi ở dưới nhé, tôi đi lên ngay đây.

ngay từ đầu, vừa bắt đầu

刚开始,一着手

他一上来就问工资多少。

tā yí shàng lái jiù wèn gōng zī duō shǎo.

Vừa đến anh ấy đã hỏi lương bao nhiêu.

行,那你打算什么时候交上来?

xíng, nà nǐ dǎ suàn shén me shí hòu jiāo shàng lái?

Được, vậy em định khi nào nộp lên?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

对,医生让我今天早上来拿。

duì, yī shēng ràng wǒ jīn tiān zǎo shàng lái ná.

Đúng ạ, bác sĩ bảo em sáng nay đến lấy.

Trong bài: Nhận kết quả khám sức khoẻ đầu năm · 结果补语

对,先拿上来,再拿进去。

duì, xiān ná shàng lái, zài ná jìn qù.

Đúng, trước tiên mang lên đây, rồi mang vào trong.

Trong bài: Chuyển đồ vào phòng mới · Bổ ngữ xu hướng

Hỏi đáp về từ 上来

上来 nghĩa là gì?

上来 (shàng lái) nghĩa là đi lên; tiếp cận. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 上来 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 来 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.