XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

熟人 đọc là shú rén, nghĩa là người quen; bạn bè. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

熟人

[shú rén] [熟 NHÂN]

người quen; bạn bè

认识且关系熟悉的人

我在这里遇到了一个熟人。

wǒ zài zhè lǐ yù dào le yí gè shú rén.

Tôi đã tình cờ gặp một người quen ở đây.

即使是熟人,我也不能为你破例。

jí shǐ shì shú rén, wǒ yě bù néng wèi nǐ pò lì.

Cho dù là người quen, tôi cũng không thể phá lệ vì bạn.

Hỏi đáp về từ 熟人

熟人 nghĩa là gì?

熟人 (shú rén) nghĩa là người quen; bạn bè. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 熟人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 熟, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 熟人?

Thường gặp: 熟人熟事 (shú rén - shú shì) – (thành ngữ) quen thuộc.