熟人熟事
[shú rén - shú shì] [熟 NHÂN 熟 事]
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
熟人熟事 đọc là shú rén - shú shì, nghĩa là (thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shú rén - shú shì] [熟 NHÂN 熟 事]
(thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với
熟人熟事 (shú rén - shú shì) nghĩa là (thành ngữ) quen thuộc; có quan hệ thường xuyên với.
Viết lần lượt từng chữ 熟, 人, 熟, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.