XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生长 đọc là shēng zhǎng, nghĩa là phát triển; lớn lên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

生长

[shēng zhǎng] [生 长]

phát triển; lớn lên; được nuôi dưỡng

生物逐渐长大发育

这种花在南方生长得很好。

zhè zhǒng huā zài nán fāng shēng zhǎng de hěn hǎo.

Loại hoa này phát triển rất tốt ở phương nam.

小美,最近山区的农业情况不太乐观。我发现气候变暖导致作物生长期缩短。

xiǎo měi, zuì jìn shān qū de nóng yè qíng kuàng bú tài lè guān. wǒ fā xiàn qì hòu biàn nuǎn dǎo zhì zuò wù shēng cháng qī suō duǎn.

Tiểu Mỹ, tình hình nông nghiệp miền núi gần đây không mấy khả quan. Tôi phát hiện biến đổi khí hậu làm rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây trồng.

Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi

这座山上生长着许多奇花异草。

zhè zuò shān shàng shēng zhǎng zhe xǔ duō qí huā yì cǎo.

Trên ngọn núi này mọc rất nhiều hoa thơm cỏ lạ.

真的吗?难怪最近收成不好。既然生长期变短了,我们是不是该考虑换些新作物?

zhēn de ma? nán guài zuì jìn shōu chéng bù hǎo. jì rán shēng cháng qī biàn duǎn le, wǒ men shì bu shì gāi kǎo lǜ huàn xiē xīn zuò wù?

Thật sao? Thảo nào dạo này thu hoạch kém. Vì thời gian sinh trưởng ngắn lại, chúng ta có nên cân nhắc đổi sang cây trồng mới không?

Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi

Hỏi đáp về từ 生长

生长 nghĩa là gì?

生长 (shēng zhǎng) nghĩa là phát triển; lớn lên. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 生长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 生长?

Thường gặp: 生长率 (shēng zhǎng lǜ) – tỉ lệ tăng trưởng; 生长素 (shēng zhǎng sù) – auxin (hormone tăng trưởng thực vật); 逆生长 (nì shēng zhǎng) – dường như trẻ ra; 生长激素 (shēng zhǎng jī sù) – hormone tăng trưởng.