逆生长
[nì shēng zhǎng] [逆 生 长]
dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung
逆生长 đọc là nì shēng zhǎng, nghĩa là dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nì shēng zhǎng] [逆 生 长]
dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung
逆生长 (nì shēng zhǎng) nghĩa là dường như trẻ ra; lấy lại vẻ ngoài trẻ trung.
Viết lần lượt từng chữ 逆, 生, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.