XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 猪 đọc là zhū, nghĩa là lợn; heo. Thuộc bộ Khuyển 犬. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

猪【豬】

[zhū]

lợn; heo; lượng từ: 口 (kǒu), 头 (tóu)

一种常见的家畜

农场里养了很多猪。

nóng chǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.

Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.

口、头

小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。

xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.

Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.

野猪常常出来祸害村民的庄稼。

yě zhū cháng cháng chū lái huò hài cūn mín de zhuāng jia.

Heo rừng thường xuyên ra phá hoại hoa màu của dân làng.

我最喜欢吃猪肉大葱馅儿的水饺。

wǒ zuì xǐ huan chī zhū ròu dà cōng xiàn r de shuǐ jiǎo.

Tôi thích ăn sủi cảo nhân thịt lợn hành boa-rô nhất.

Hỏi đáp về chữ 猪

猪 nghĩa là gì?

猪 (zhū) nghĩa là lợn; heo. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 猪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 猪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 猪 thuộc bộ Khuyển (犬).

Chữ 猪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乳猪 (rǔ zhū) – lợn sữa; 亥猪 (hài zhū) – Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007); 仔猪 (zǐ zhū) – lợn con; 公猪 (gōng zhū) – lợn đực; 土猪 (tǔ zhū) – lợn đất; 子猪 (zǐ zhū) – biến thể của 仔猪 (zǐ zhū).