XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 祝 đọc là zhù, nghĩa là chúc; cầu chúc. Thuộc bộ Thị/kỳ 示. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

祝

[zhù]

chúc; cầu chúc; cầu nguyện

表示良好的愿望或祝福。

祝你生日快乐!

zhù nǐ shēng rì kuài lè!

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

我们共同举杯祝贺他取得成功。

wǒ men gòng tóng jǔ bēi zhù hè tā qǔ dé chéng gōng.

Chúng tôi cùng nâng ly chúc mừng anh ấy đạt được thành công.

太好了,收到你的祝福我很高兴。

tài hǎo le, shōu dào nǐ de zhù fú wǒ hěn gāo xìng.

Tốt quá, nhận được lời chúc của cậu mình rất vui.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

Hỏi đáp về chữ 祝

祝 nghĩa là gì?

祝 (zhù) nghĩa là chúc; cầu chúc. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 祝 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 祝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 祝 thuộc bộ Thị/kỳ (示).

Chữ 祝 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 庆祝 (qìng zhù) – ăn mừng; 祝福 (zhù fú) – lời chúc; 祝贺 (zhù hè) – chúc mừng; 祝愿 (zhù yuàn) – cầu chúc; 庙祝 (miào zhù) – người phục vụ hương khói trong chùa; 恭祝 (gōng zhù) – chúc mừng trân trọng.