XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敬祝 đọc là jìng zhù, nghĩa là kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敬祝

[jìng zhù] [敬 祝]

kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn

在此敬祝全体员工新年快乐、工作顺利。

zài cǐ jìng zhù quán tǐ yuán gōng xīn nián kuài lè, gōng zuò shùn lì.

Tại đây kính chúc toàn thể nhân viên năm mới vui vẻ, công việc thuận lợi.

Hỏi đáp về từ 敬祝

敬祝 nghĩa là gì?

敬祝 (jìng zhù) nghĩa là kính chúc (viết ở cuối thư từ người có địa vị thấp hơn gửi người có địa vị cao hơn); người phục vụ khiêm tốn của bạn.

Cách viết 敬祝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敬, 祝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.