XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

至今 đọc là zhì jīn, nghĩa là cho đến nay; đến ngày hôm nay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

至今

[zhì jīn] [至 今]

cho đến nay; đến ngày hôm nay; cho đến bây giờ

从过去一直到现在

他至今还没有回来。

tā zhì jīn hái méi yǒu huí lái.

Cho đến nay anh ấy vẫn chưa trở về.

事情的真相至今仍然是一个谜。

shì qíng de zhēn xiàng zhì jīn réng rán shì yí gè mí.

Sự thật của vụ việc cho đến nay vẫn là một bí ẩn.

他去外地打工,至今没有消息。

tā qù wài dì dǎ gōng, zhì jīn méi yǒu xiāo xī.

Anh ấy đi nơi khác làm việc, đến nay vẫn bặt vô âm tín.

古老的风俗至今仍在民间流传。

gǔ lǎo de fēng sú zhì jīn réng zài mín jiān liú chuán.

Tập tục xưa đến nay vẫn còn lưu truyền trong dân gian.

Hỏi đáp về từ 至今

至今 nghĩa là gì?

至今 (zhì jīn) nghĩa là cho đến nay; đến ngày hôm nay. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 至今 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 至, 今 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 至今?

Thường gặp: 时至今日 (shí zhì jīn rì) – (thành ngữ) cho đến hiện tại.